NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

liar

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • kẻ nói dối

Câu ví dụ

Liars must remember their lies well.Những kẻ nói dối phải có trí nhớ tốt.
I hate liars.Tôi ghét kẻ nói dối.
Tom hates liars.Tom ghét những kẻ nói dối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 44 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1