liar
Tiếng AnhB1Nghĩa
- kẻ nói dối
Câu ví dụ
Liars must remember their lies well.Những kẻ nói dối phải có trí nhớ tốt.
I hate liars.Tôi ghét kẻ nói dối.
Tom hates liars.Tom ghét những kẻ nói dối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 44 · 5 phút · miễn phí
›