mediocre
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tầm thường
Câu ví dụ
The food was mediocre.Đồ ăn này tàm tạm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.