misunderstanding
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự hiểu lầm
Câu ví dụ
Misunderstandings often arise from incomplete information.Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuan hệ xã hội · 5 phút · miễn phí
›