nightmare
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ác mộng
Câu ví dụ
Her recurrent nightmare involved a tsunami.Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
When I eat a lot at night, I have nightmares.Nếu tôi ăn đêm quá nhiều, tôi sẽ gặp ác mộng.
I hate nightmares.Tôi ghét ác mộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›