NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

nightmare

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • ác mộng

Câu ví dụ

Her recurrent nightmare involved a tsunami.Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
When I eat a lot at night, I have nightmares.Nếu tôi ăn đêm quá nhiều, tôi sẽ gặp ác mộng.
I hate nightmares.Tôi ghét ác mộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2