odd
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kỳ quặc; lẻ
Câu ví dụ
An odd idea popped into my head.Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.
Some people find me odd.Một số người thấy tôi kì lạ.
She prefers odd numbers.Cô ấy thích số lẻ hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›