NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

odd

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • kỳ quặc; lẻ

Câu ví dụ

An odd idea popped into my head.Một ý tưởng kỳ lạ lóe lên trong đầu tôi.
Some people find me odd.Một số người thấy tôi kì lạ.
She prefers odd numbers.Cô ấy thích số lẻ hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2