opening
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lỗ hở; lễ khai mạc
Câu ví dụ
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Tom picked up the bottle, but had trouble opening it.Tom nhặt cái chai lên, nhưng gặp khó khăn với việc mở nó.
Tom has trouble opening bottles.Tom gặp khó khăn với việc mở chai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›