NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

opening

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • lỗ hở; lễ khai mạc

Câu ví dụ

Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Tom picked up the bottle, but had trouble opening it.Tom nhặt cái chai lên, nhưng gặp khó khăn với việc mở nó.
Tom has trouble opening bottles.Tom gặp khó khăn với việc mở chai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1