originate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bắt nguồn
Câu ví dụ
Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order.Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 46 · 5 phút · miễn phí
›