ought to
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nên
Câu ví dụ
There ought to be a better bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
You're the one that ought to do that.Bạn nên the người làm việc đó.
You ought to face the stark reality.Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›