outsider
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người ngoài cuộc
Câu ví dụ
Outsiders make Tom nervous.Người lạ khiến Tom bối rối
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 46 · 5 phút · miễn phí
›