peel
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vỏ (trái cây); gọt vỏ; bóc vỏ
Câu ví dụ
She is peeling crab shells.Cô ấy đang bóc yếm cua.
Peel the apple.Gọt táo đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 48 · 5 phút · miễn phí
›