policy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chính sách
Câu ví dụ
Company policy forbids us from dating clients.Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.
Honesty is not always the best policy.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty isn't always the best policy.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›