NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

privilege

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đặc quyền; vinh dự

Câu ví dụ

He has the privileges of membership.Anh ấy đang sở hữu những ưu đãi dành cho hội viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2