privilege
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đặc quyền; vinh dự
Câu ví dụ
He has the privileges of membership.Anh ấy đang sở hữu những ưu đãi dành cho hội viên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›