productive
Tiếng AnhB1Nghĩa
- năng suất; hiệu quả
Câu ví dụ
Flexible work hours make employees more productive.Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›