refusal
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự từ chối
Câu ví dụ
He was so adamant in his refusal.Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng ngạc nhiên thay, cô ấy đã chấp nhận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›