repertoire
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiết mục sở trường
Câu ví dụ
Her repertoire on the piano is not very large, but she has learned every piece by heart.Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›