resign
Tiếng AnhB2Nghĩa
- từ chức
Câu ví dụ
What makes you think I'm going to resign?Điều gì khiến bạn nghĩ tôi sẽ từ chức?
He was forced to resign as Prime Minister.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
He resigned himself to spending a boring evening.Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›