revolve
Tiếng AnhB2Nghĩa
- xoay quanh
Câu ví dụ
The world doesn't revolve around you.Thế giới không xoay quanh bạn
The planets revolve around the sun.Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
The Earth revolves around the sun.Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›