scold
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mắng; la rầy
Câu ví dụ
There is no reason for her to scold you.Chẳng có lý do gì mà nó la mày.
Were you scolded by your teacher?Bạn bị giáo viên mắng à?
Tom scolded Mary for not calling to say she'd be late.Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›