seldom
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hiếm khi
Câu ví dụ
I often call, but seldom write a letter.Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.
Being careful about his health, he seldom gets sick.Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm.
Mary seldom sings, but I think she will tonight.Mary ít khi hát, nhưng tôi nghĩ là tối nay cô ấy sẽ hát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 55 · 5 phút · miễn phí
›