NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sensitive

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • nhạy cảm

Câu ví dụ

My eyes are very sensitive to the light.Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang.
You're a very sensitive guy, aren't you?Bạn là một người khá nhạy cảm đấy, đúng không?
Most writers are sensitive to criticism.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2