NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

shame

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • sự xấu hổ; điều đáng tiếc

Câu ví dụ

This is sometimes called the walk of shame.Điều này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
We felt deep shame.Chúng tôi cảm thấy vô cùng nhục nhã.
She blushed with shame.Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1