shame
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự xấu hổ; điều đáng tiếc
Câu ví dụ
This is sometimes called the walk of shame.Điều này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
We felt deep shame.Chúng tôi cảm thấy vô cùng nhục nhã.
She blushed with shame.Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›