sincere
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chân thành
Câu ví dụ
I'm being sincere when I say that I love you.Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.
Women are sincere.Phụ nữ là những người chân thành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 56 · 5 phút · miễn phí
›