soil
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm bẩnB1
- đấtB2
Câu ví dụ
Plants take in water from the soil.Thực vật lấy nước từ đất.
The farmer tilled the soil in the bottom field.Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.
The plants are dying due to the dry soil.Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›