spite
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự ác ý
Câu ví dụ
He went out in spite of the rain.Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
He failed in spite of his great efforts.Cho dù anh ta đã cố gắng nỗ lực rất nhiều, anh ta đã thất bại.
Tom came in spite of the bad weather.Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 58 · 5 phút · miễn phí
›