stock market
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thị trường chứng khoán
Câu ví dụ
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
The stock market is very active.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một bộ máy vô cùng hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 59 · 5 phút · miễn phí
›