NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stock market

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • thị trường chứng khoán

Câu ví dụ

He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
The stock market is very active.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một bộ máy vô cùng hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 59 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2