strictly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nghiêm ngặt
Câu ví dụ
I admit I trained my sons more strictly than the other apprentices.Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 59 · 5 phút · miễn phí
›