suspicious
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đáng ngờ; đa nghi
Câu ví dụ
It looks very suspicious.Nó trông rất đáng ngờ.
It looks extremely suspicious.Nó trông cực kì đáng ngờ.
I'm still suspicious.Tôi vẫn còn nghi ngờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 60 · 5 phút · miễn phí
›