tolerate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chịu đựng; khoan dung
Câu ví dụ
Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 61 · 5 phút · miễn phí
›