NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

traitor

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • kẻ phản bội

Câu ví dụ

Traitors are celebrated as heroes.Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
Tom, you traitor!Tom, đồ phản bội!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2