traitor
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kẻ phản bội
Câu ví dụ
Traitors are celebrated as heroes.Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
Tom, you traitor!Tom, đồ phản bội!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›