unemployment
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nạn thất nghiệp
Câu ví dụ
Last year we managed to reduce unemployment by 10%.Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
Whatever people may say, unemployment is on the rise.Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015.Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKinh tế cơ bản · 5 phút · miễn phí
›