united
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thống nhất; đoàn kết
Câu ví dụ
Corn is an important crop in the United States.Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
I have been to the United States.Tôi đã từng tới Mỹ rồi.
She left France for the United States.Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 64 · 5 phút · miễn phí
›