unreliable
Tiếng AnhB2Nghĩa
- không đáng tin cậy
Câu ví dụ
Tom is very unreliable.Tom rất là không thể tin cậy được.
Verbal agreements are unreliable.Thỏa thuận miệng thì không đáng tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 64 · 5 phút · miễn phí
›