user
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người dùng
Câu ví dụ
Are you registered users?Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?
My friend is designing a user interface for the new operating system.Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›