venture
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dự án kinh doanh; liên doanh
Câu ví dụ
I am investing money into this venture.Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ kinh doanh này.
Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
Nothing ventured, nothing gained.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›