verbal
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bằng lời nói
Câu ví dụ
We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
Verbal agreements are unreliable.Thỏa thuận miệng thì không đáng tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›