NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wage

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • tiền lương; tiền công

Câu ví dụ

In Japan wages are usually in proportion to seniority.Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.
The new tax laws will benefit people on low wages.Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2