weather forecast
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dự báo thời tiết
Câu ví dụ
According to the weather forecast, it'll snow tomorrow.Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
No, the weather forecast says that it will rain tomorrow!Không, dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ mưa!
The weather forecast said that it would rain this afternoon, but it didn't.Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 58 · 5 phút · miễn phí
›