active
Tiếng AnhB1Nghĩa
- năng động; tích cực
Câu ví dụ
My grandmother is still very active at eighty-five.Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
The stock market is very active.Thị trường chứng khoáng rất năng động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›