adopt
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhận nuôi; áp dụng
Câu ví dụ
The couple decided to adopt an orphan.Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
Mary doesn't know that she's adopted.Mary không biết rằng cô ấy được nhận nuôi.
I didn't know I was adopted until I was thirteen.Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›