addicted
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nghiện
Câu ví dụ
Bakhita became addicted to stealing.Bakhita bị nghiện trộm cắp.
She is addicted to Farmville.Cô ấy đang nghiện trò Farmville.
You're addicted.Bạn bị nghiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›