addict
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người nghiện
Câu ví dụ
Bakhita became addicted to stealing.Bakhita bị nghiện trộm cắp.
She is addicted to Farmville.Cô ấy đang nghiện trò Farmville.
Wan-chun’s a total drama addict — Korean, American, she watches them all.Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›