acid
Tiếng AnhB2Nghĩa
- axit
Câu ví dụ
When acid touches metal, a chemical reaction happens.Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
There is acid in lemon.Trong trái chanh có axit.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›