acute
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cấp tính; gay gắt
Câu ví dụ
A blind person's hearing is often very acute.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›