adore
Tiếng AnhB2Nghĩa
- yêu tha thiết; mê
Câu ví dụ
You took it for granted that I would adore you forever.Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›