adorn
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trang trí; tô điểm
Câu ví dụ
I like to adorn my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được trang trí bằng những con sóc nhỏ xíu được làm rất công phu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›