NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

adorn

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • trang trí; tô điểm

Câu ví dụ

I like to adorn my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được trang trí bằng những con sóc nhỏ xíu được làm rất công phu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2