airplane
Tiếng AnhA1Nghĩa
- máy bay
Câu ví dụ
Airplanes have taken the place of electric trains.Máy bay đã thế chỗ của xe điện.
I am always tense before I get on an airplane.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Tom likes to make paper airplanes.Tom thích gấp máy bay giấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›