all right
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ổn; được; tốt
Câu ví dụ
My mother said that she was all right.Mẹ tôi bảo bà ấy ổn.
Is it all right to eat out tonight?Ra ngoài ăn tối hôm nay liệu có ổn không?
Everything is all right at home.Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›