ambulance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xe cứu thương
Câu ví dụ
The ambulance has just arrived.Xe cứu thương vừa mới đến.
Should I call an ambulance?Tôi có nên gọi xe cấp cứu không?
Tom has called an ambulance.Tom đã gọi một xe cứu thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›