annoyed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bực mình
Câu ví dụ
Do you think Tom and Mary were annoyed?Cậu có nghĩ Tom và Mary cảm thấy khó chịu không?
Tom told Mary that he thought John wasn't annoyed.Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
Tom told Mary that he didn't think John was annoyed.Tom nói với Mary rằng anh ấy không nghĩ là John đã cảm thấy phiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›