antique
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đồ cổB1
- cổ; cổ xưaB2
Câu ví dụ
I doubt Tom would ever consider selling his antique car.Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.
I doubt that Tom would ever consider selling his antique car.Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.
In the cafe, Greg the pastor asks, "What are you reading?" Viktor answers, "It is an Esperanto-French dictionary, an antique from 1936."Trong quán cà phê, mục sư Greg hỏi Viktor: "Anh đang đọc sách gì vậy?" Viktor trả lời rằng: "Tôi đang đọc một cuốn từ điển Esperanto - Pháp, một món đồ cổ từ năm 1936."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›